- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
núi non trùng điệp [thành ngữ]
Những dãy núi trùng điệp, cảnh sắc rất đẹp.
núi non trùng điệp [thành ngữ]
Những dãy núi trùng điệp, cảnh sắc rất đẹp.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.
núi non trùng điệp [thành ngữ]
núi non trùng điệp [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.