- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
lời thề non hẹn biển; thề nguyền son sắt [thành ngữ]
Họ đã thề non hẹn biển.
lời thề non hẹn biển; thề nguyền son sắt [thành ngữ]
Họ thề non hẹn biển.
lời thề non hẹn biển; thề nguyền son sắt [thành ngữ]
Họ đã thề non hẹn biển.
lời thề non hẹn biển; thề nguyền son sắt [thành ngữ]
Họ thề non hẹn biển.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
lời thề non hẹn biển; thề nguyền son sắt [thành ngữ]
lời thề non hẹn biển; thề nguyền son sắt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.