- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
núi sụp cây đổ (ví cái chết của bậc hiền nhân) [thành ngữ]
núi lở cây đổ (bậc thánh nhân qua đời) [thành ngữ]
Núi đổ cây mục, người hiền đã khuất.
núi sụp cây đổ (ví cái chết của bậc hiền nhân) [thành ngữ]
núi lở cây đổ (bậc thánh nhân qua đời) [thành ngữ]
Núi đổ cây mục, người hiền đã khuất.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
núi sụp cây đổ (ví cái chết của bậc hiền nhân) [thành ngữ]
núi sụp cây đổ (ví cái chết của bậc hiền nhân) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.