- 亻nhân(người)
- 吏lại(quan lại, sai khiến)
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Phái đoàn sứ thần Iwakura (phái đoàn ngoại giao Nhật Bản tới Mỹ và châu Âu năm 1871)
Phái đoàn sứ thần Iwakura (phái đoàn ngoại giao Nhật Bản tới Mỹ và châu Âu năm 1871)
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Phái đoàn sứ thần Iwakura (phái đoàn ngoại giao Nhật Bản tới Mỹ và châu Âu năm 1871)
Phái đoàn sứ thần Iwakura (phái đoàn ngoại giao Nhật Bản tới Mỹ và châu Âu năm 1871)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.