- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
khu công nghiệp
Khu công nghiệp này rất lớn.
khu công nghiệp
Khu công nghiệp này rất lớn.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
khu công nghiệp
khu công nghiệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.