- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
trí nhớ làm việc; bộ nhớ tạm thời (tâm lý học)
Bộ nhớ làm việc rất quan trọng đối với việc học.
trí nhớ làm việc; bộ nhớ tạm thời (tâm lý học)
Bộ nhớ làm việc rất quan trọng đối với việc học.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
trí nhớ làm việc; bộ nhớ tạm thời (tâm lý học)
trí nhớ làm việc; bộ nhớ tạm thời (tâm lý học)