- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
bữa ăn làm việc; bữa cơm công tác
Chúng tôi ăn bữa trưa công việc cùng nhau.
bữa ăn làm việc; bữa cơm công tác
Chúng tôi ăn bữa trưa công việc cùng nhau.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Bữa ăn là khi bàn tay nhặt đồ thừa bỏ vào miệng — hình ảnh buổi ăn nguyên thủy.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Bữa ăn là khi bàn tay nhặt đồ thừa bỏ vào miệng — hình ảnh buổi ăn nguyên thủy.
bữa ăn làm việc; bữa cơm công tác
bữa ăn làm việc; bữa cơm công tác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.