- 羊dương(con dê)
- 工công(thợ, công việc)
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
tạm được; vừa đủ đáp ứng kỳ vọng [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy chỉ ở mức chấp nhận được.
tạm được; chưa đến mức hài lòng nhưng cũng chấp nhận được [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy chỉ tạm được.
tạm được; vừa đủ đáp ứng kỳ vọng [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy chỉ ở mức chấp nhận được.
tạm được; chưa đến mức hài lòng nhưng cũng chấp nhận được [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy chỉ tạm được.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
tạm được; vừa đủ đáp ứng kỳ vọng [thành ngữ]
tạm được; vừa đủ đáp ứng kỳ vọng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.