- 亠đầu(mái che, nắp trên)
- 巾cân(tấm vải, khăn)
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
chợ búa; (bóng) dân thường; bình dân
Anh ấy thích đi dạo chợ.
thành phố; thành; thị trấn
Anh ấy thích cuộc sống thị thành.
chợ búa; đường phố; (bóng) dân dã; tầm thường
Anh ấy thích cuộc sống phố thị.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
chợ búa; (bóng) dân thường; bình dân
Anh ấy thích đi dạo chợ.
thành phố; thành; thị trấn
Anh ấy thích cuộc sống thị thành.
chợ búa; đường phố; (bóng) dân dã; tầm thường
Anh ấy thích cuộc sống phố thị.
chợ búa; khu dân cư bình dân; (bóng) tầm thường; thô tục
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
chợ búa; (bóng) dân thường; bình dân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chợ búa; khu dân cư bình dân; (bóng) tầm thường; thô tục