- 亠đầu(mái che, nắp trên)
- 巾cân(tấm vải, khăn)
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
con buôn; kẻ con buôn vô nguyên tắc; người thực dụng, tham lợi
Anh ta là một kẻ cơ hội.
kẻ con buôn; người đầu cơ trục lợi; (bóng) kẻ thực dụng toan tính
Anh ta là một kẻ trục lợi.
kẻ con buôn; kẻ đầu cơ trục lợi; tư tưởng con buôn
con buôn; kẻ con buôn vô nguyên tắc; người thực dụng, tham lợi
Anh ta là một kẻ cơ hội.
kẻ con buôn; người đầu cơ trục lợi; (bóng) kẻ thực dụng toan tính
Anh ta là một kẻ trục lợi.
kẻ con buôn; kẻ đầu cơ trục lợi; tư tưởng con buôn
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
con buôn; kẻ con buôn vô nguyên tắc; người thực dụng, tham lợi
con buôn; kẻ con buôn vô nguyên tắc; người thực dụng, tham lợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta là một kẻ thị khoái.
Anh ta là một kẻ thị khoái.