- 亠đầu(mái che, nắp trên)
- 巾cân(tấm vải, khăn)
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
nghị viên thành phố; ủy viên hội đồng thành phố
Anh ấy muốn trở thành một nghị viên thành phố.
thành viên hội đồng thành phố; nghị viên thành phố
Anh ấy là một nghị viên thành phố.
nghị viên hội đồng thành phố
nghị viên thành phố; ủy viên hội đồng thành phố
Anh ấy muốn trở thành một nghị viên thành phố.
thành viên hội đồng thành phố; nghị viên thành phố
Anh ấy là một nghị viên thành phố.
nghị viên hội đồng thành phố
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nghị viên thành phố; ủy viên hội đồng thành phố
nghị viên thành phố; ủy viên hội đồng thành phố
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.