- 巾cân(mảnh vải, khăn)
- ?phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
bánh pudding; bánh flan
中一种甜食,用牛奶、鸡蛋等材料烤制而成yī zhǒng tiánshí, yòng niúnǎi、 jīdàn děng cáiliào kǎozhì érchéng
Tôi thích ăn bánh pudding.
bánh pudding; bánh flan
中一种甜食,用牛奶、鸡蛋等材料烤制而成yī zhǒng tiánshí, yòng niúnǎi、 jīdàn děng cáiliào kǎozhì érchéng
Tôi thích ăn bánh pudding.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.