- 巾cân(mảnh vải, khăn)
- ?phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
dép nhựa Crocs (loại dép lỗ thông hơi)
Tôi thích đi dép Crocs.
dép nhựa Crocs (loại dép lỗ thông hơi)
Tôi thích đi dép Crocs.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
dép nhựa Crocs (loại dép lỗ thông hơi)
dép nhựa Crocs (loại dép lỗ thông hơi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.