- 巾cân(mảnh vải, khăn)
- ?phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
màn vải; tấm màn (rạp chiếu phim...)
Màn hình chiếu phim rất lớn.
màn vải; tấm màn (rạp chiếu phim...)
Màn hình chiếu phim rất lớn.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
màn vải; tấm màn (rạp chiếu phim...)
màn vải; tấm màn (rạp chiếu phim...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.