- 巾cân(mảnh vải, khăn)
- ?phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
bố thí; bố thí (hành động cho đi trong Phật giáo)
Bố thí là một thực hành quan trọng trong Phật giáo.
bố thí; bố thí (hành động cho đi trong Phật giáo)
Bố thí là một thực hành quan trọng trong Phật giáo.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
bố thí; bố thí (hành động cho đi trong Phật giáo)
bố thí; bố thí (hành động cho đi trong Phật giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.