- 巾cân(mảnh vải, khăn)
- ?phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
túi; bao; nang
Cái túi vải này rất chắc chắn.
túi; bọc; vòng quanh; gánh chịu
Cái túi vải này rất đẹp.
Bố Đại (Phật Di Lặc cười; ông Phật bụng to)
Hòa thượng Bố Đại là một hình tượng vui vẻ.
túi; bao; nang
Cái túi vải này rất chắc chắn.
túi; bọc; vòng quanh; gánh chịu
Cái túi vải này rất đẹp.
Bố Đại (Phật Di Lặc cười; ông Phật bụng to)
Hòa thượng Bố Đại là một hình tượng vui vẻ.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
túi; bao; nang
túi; bao; nang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
túi má (của động vật như chuột túi má); bất mãn; hờn giận
thị trấn Bố Đại, huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan
Múa rối nước là nghệ thuật truyền thống của Đài Loan.
túi má (của động vật như chuột túi má); bất mãn; hờn giận
thị trấn Bố Đại, huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan
Múa rối nước là nghệ thuật truyền thống của Đài Loan.