- 巾cân(mảnh vải, khăn)
- ?phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
chim cuốc; chim đỗ quyên
Chim cúc cu hót trên cây.
chim cuốc; chim đỗ quyên
Chim cúc cu hót trên cây.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
chim cuốc; chim đỗ quyên
chim cuốc; chim đỗ quyên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.