- 巾cân(mảnh vải, khăn)
- ?phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
chim cu gáy; chim bắt cô trói cột (Cercococcyx spp.)
Chim cu gáy đang hót trên cây.
chim cu gáy; chim bắt cô trói cột (Cercococcyx spp.)
Chim cu gáy đang hót trên cây.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim cu gáy; chim bắt cô trói cột (Cercococcyx spp.)
chim cu gáy; chim bắt cô trói cột (Cercococcyx spp.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.