- 巾cân(mảnh vải, khăn)
- ?phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
giày vải; dép/giày thường (dùng trong nhà hoặc đi nhẹ nhàng)
Tôi thích đi giày vải.
giày vải; giày bố
giày vải; dép/giày thường (dùng trong nhà hoặc đi nhẹ nhàng)
Tôi thích đi giày vải.
giày vải; giày bố
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
giày vải; dép/giày thường (dùng trong nhà hoặc đi nhẹ nhàng)
giày vải; dép/giày thường (dùng trong nhà hoặc đi nhẹ nhàng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.