- 巾cân(khăn vải)
- 刂đao(dao, kiếm)
Vị soái lĩnh cầm kiếm, thắt khăn lên đầu chỉ huy ba quân.
đẹp trai; phong độ; bảnh bao
中外表英俊、神气十足的样子wàibiǎo yīngjùn、shénqì shízú de yàngzi
Anh ấy là một người đàn ông rất bảnh bao.
đẹp; tuấn tú
中外貌英俊、气质好看的样子wàimào yīngjùn、qìzhì hǎokàn de yàngzi
Anh ấy rất đẹp trai.
Vị soái lĩnh cầm kiếm, thắt khăn lên đầu chỉ huy ba quân.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
đẹp trai; phong độ; bảnh bao
中外表英俊、神气十足的样子wàibiǎo yīngjùn、shénqì shízú de yàngzi
Anh ấy là một người đàn ông rất bảnh bao.
đẹp; tuấn tú
中外貌英俊、气质好看的样子wàimào yīngjùn、qìzhì hǎokàn de yàngzi
Anh ấy rất đẹp trai.
tuấn tú; xinh đẹp; duyên dáng
中外表英俊、神气漂亮wàibiǎo yīngjùn、shénqi piàoliàng
Anh ấy là một người đàn ông lịch lãm.
ngoan ngoãn; khéo léo; thông minh
中看起来聪明、漂亮、有魅力kàn qǐlái cōngmíng、piàoliàng、yǒu mèilì
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
đẹp trai; phong độ; bảnh bao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tuấn tú; xinh đẹp; duyên dáng
中外表英俊、神气漂亮wàibiǎo yīngjùn、shénqi piàoliàng
Anh ấy là một người đàn ông lịch lãm.
ngoan ngoãn; khéo léo; thông minh
中看起来聪明、漂亮、有魅力kàn qǐlái cōngmíng、piàoliàng、yǒu mèilì