- 巾cân(mảnh vải, khăn)
- 凡phàm(phàm, tất cả)
Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.
ván buồm; lướt ván buồm
Anh ấy thích chơi ván buồm.
ván buồm; lướt ván buồm
Anh ấy thích chơi lướt ván buồm.
ván buồm; lướt ván buồm
Anh ấy thích chơi ván buồm.
ván buồm; lướt ván buồm
Anh ấy thích chơi lướt ván buồm.
Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
ván buồm; lướt ván buồm
ván buồm; lướt ván buồm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.