thầy của thầy; sư ông (trong dòng học thuật)
Ông ấy là sư gia của tôi.
cố vấn pháp lý hoặc hành chính tư nhân của quan chức (thời xưa); thầy đề (lịch sử)
Sư gia là cố vấn pháp luật thời cổ đại.
thầy của thầy; sư ông (trong dòng học thuật)
Ông ấy là sư gia của tôi.
cố vấn pháp lý hoặc hành chính tư nhân của quan chức (thời xưa); thầy đề (lịch sử)
Sư gia là cố vấn pháp luật thời cổ đại.
thầy của thầy; sư ông (trong dòng học thuật)
thầy của thầy; sư ông (trong dòng học thuật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.