- 木mộc(cây, gỗ)
- 各các(mỗi, từng cái)
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
hạt boson Higgs (vật lý hạt nhân)
Hạt Higgs boson là một loại hạt cơ bản.
hạt boson Higgs (vật lý hạt nhân)
Hạt Higgs boson là một loại hạt cơ bản.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
hạt boson Higgs (vật lý hạt nhân)
hạt boson Higgs (vật lý hạt nhân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.