- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Hy Tây Gia (Hezekiah, 740–687 TCN, vua thứ mười hai của Giu-đa)
Hezekiah là vua của vương quốc Judah.
Hy Tây Gia (Hezekiah, 740–687 TCN, vua thứ mười hai của Giu-đa)
Hezekiah là vua của vương quốc Judah.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Hy Tây Gia (Hezekiah, 740–687 TCN, vua thứ mười hai của Giu-đa)
Hy Tây Gia (Hezekiah, 740–687 TCN, vua thứ mười hai của Giu-đa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.