- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
thiệp mời; bài đăng (trên mạng)
Tôi nhận được một tấm thiệp.
bài đăng (trên diễn đàn); thiệp mời
Tôi đã đăng một bài viết.
thẻ; tấm card; phiếu
Tôi nhận được một tấm thiệp.
thiệp mời; bài đăng (trên mạng)
Tôi nhận được một tấm thiệp.
bài đăng (trên diễn đàn); thiệp mời
Tôi đã đăng một bài viết.
thẻ; tấm card; phiếu
Tôi nhận được một tấm thiệp.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
thiệp mời; bài đăng (trên mạng)
thiệp mời; bài đăng (trên mạng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ngụ ý; hàm ý; ý nghĩa ẩn dụ
ngụ ý; hàm ý; ý nghĩa ẩn dụ