- 莫mạc(không, hoang vắng)
- 巾cân(tấm vải, khăn)
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
rèm; màn che
Cô ấy kéo rèm ra.
rèm cửa (treo trước cửa hàng)
Tấm rèm cửa của cửa hàng này rất đẹp.
rèm; màn che
Cô ấy kéo rèm ra.
rèm cửa (treo trước cửa hàng)
Tấm rèm cửa của cửa hàng này rất đẹp.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
rèm; màn che
rèm; màn che
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.