- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
mang theo; đem theo; dẫn theo
mang theo; đem theo; dẫn theo
中拿着东西随身携带或引导别人跟随názhe dōngxi suíshēn xiéndài huòzhě yǐndǎo biérén gēnsuí
Tôi đưa bạn đến trường.
Ra ngoài đừng quên mang theo điện thoại nhé.
đeo; mang; đem theo
中穿在身上或拿着携带某物chuān zài shēnshang huòzhě názhe xiéidài mǒuwù
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
mang theo; đem theo; dẫn theo
中拿着东西随身携带或引导别人跟随názhe dōngxi suíshēn xiéndài huòzhě yǐndǎo biérén gēnsuí
Tôi đưa bạn đến trường.
Ra ngoài đừng quên mang theo điện thoại nhé.
đeo; mang; đem theo
中穿在身上或拿着携带某物chuān zài shēnshang huòzhě názhe xiéidài mǒuwù
Anh ấy thích đội mũ.
Trước khi ra ngoài nhớ đeo khẩu trang nhé.
mang; đeo; mang theo
中用手或身体携带或拿着东西yòng shǒu huò shēntǐ xiéidài huò názhe dōngxi
Tôi đưa bạn đi.
Ra ngoài đừng quên mang chìa khóa theo.
mang; đeo; có
中有;携带;穿在身上yǒu;xiédài;chuānzài shēnshang
Cô ấy có một đứa con.
Anh ấy ra ngoài lúc nào cũng có điện thoại theo người.
mang; đem; dẫn theo
中携带某物;引导某人去某地xiédài mǒuwù;yǐndǎo mǒurén qù mǒudì
Bạn có mang ô không?
Khi đến họp, bạn có thể mang theo một số tài liệu không?
mang theo; đeo; dẫn dắt; nuôi dưỡng
中照顾和养护,使其生长发育zhàogù hé yǎnghù, shǐ qī shēngzhǎng fāyù
Cô ấy đưa con đi công viên.
Mẹ dẫn em trai đến nhà trẻ mỗi ngày.
chủ đạo; dẫn dắt; định hướng
中引导或指挥某人或某事朝某个方向进行yǐndǎo huò zhǐhuī mǒurén huò mǒushì cháo mǒu ge fāngxiàng jìnxíng
Anh ấy dẫn chúng tôi đến trường.
Anh ấy đã dẫn dắt cả nhóm hoàn thành dự án này.
chăm sóc; vun trồng
中照顾或保护;养护zhàogù huòzhě bǎohù; yǎnghù
Bà nội ở nhà chăm sóc đứa cháu nhỏ rất chu đáo.
vùng; khu vực; địa đới
中一定地区或范围yīdìng dìqū huò fànwéi
Cái dây này rất dài.
Vùng sa mạc này có khí hậu khô hạn, thiếu mưa.
lốp xe; vỏ xe
中汽车轮子外面的橡胶套qìchē lúnzi wàimiàn de xiàngjiāo tào
Dây đai ô tô bị hỏng rồi.
Lốp xe đạp bị thủng rồi, cần phải thay cái mới.
dải; băng; đai; vùng
中一条长形的物品,用来束缚或连接yī tiáo chángxíng de wùpǐn、yònglái shùfù huò liánjiē
Cái dây này rất dài.
Cô ấy thắt một chiếc đai da rộng quanh eo.
dây đai; thắt lưng; vùng; dải; mang theo; dẫn dắt
中腰部用来束裤子或衣服的东西yāobù yònglái shù kuàzi huò yīfu de dōngxi
Cái dây lưng này rất đẹp.
Thắt lưng da của anh ấy bị đứt, đành phải dùng dây thừng thay thế.
dây đai; thắt lưng
中束在腰部的长布条shù zài yāo bù de cháng bù tiáo
Chiếc dây lưng này rất đẹp.
Dây đai trên thắt lưng anh ấy bị lỏng rồi, cần buộc lại.
dải ruy băng; dải băng
中用布或其他材料制成的长条形东西yòng bù huò qítā cáiliào zhìchéng de chángtiáoxíng dōngxi
Cô ấy đội một chiếc nơ màu đỏ trên đầu.
Cô ấy dùng một dải ruy băng màu xanh để buộc hộp quà lại.
một phía; một bên; một vùng
中某个地方或范围mǒu gè dìfang huò fànwéi
Khu vực này có rất nhiều công trình kiến trúc cổ xưa.
một vùng; một phía; một bên
中一个地方或地区yī ge dìfang huò dìqū
Cái dây này rất đẹp.
Phong cảnh vùng này rất đẹp.
dải; vùng; đai (lượng từ: cái, chiếc)
中用来计量细长物品的单位yònglái jìsuàn xìcháng wùpǐn de dānwèi
Cô ấy thắt một chiếc dây lưng mảnh quanh eo.
Anh ấy thích đội mũ.
Trước khi ra ngoài nhớ đeo khẩu trang nhé.
mang; đeo; mang theo
中用手或身体携带或拿着东西yòng shǒu huò shēntǐ xiéidài huò názhe dōngxi
Tôi đưa bạn đi.
Ra ngoài đừng quên mang chìa khóa theo.
mang; đeo; có
中有;携带;穿在身上yǒu;xiédài;chuānzài shēnshang
Cô ấy có một đứa con.
Anh ấy ra ngoài lúc nào cũng có điện thoại theo người.
mang; đem; dẫn theo
中携带某物;引导某人去某地xiédài mǒuwù;yǐndǎo mǒurén qù mǒudì
Bạn có mang ô không?
Khi đến họp, bạn có thể mang theo một số tài liệu không?
mang theo; đeo; dẫn dắt; nuôi dưỡng
中照顾和养护,使其生长发育zhàogù hé yǎnghù, shǐ qī shēngzhǎng fāyù
Cô ấy đưa con đi công viên.
Mẹ dẫn em trai đến nhà trẻ mỗi ngày.
chủ đạo; dẫn dắt; định hướng
中引导或指挥某人或某事朝某个方向进行yǐndǎo huò zhǐhuī mǒurén huò mǒushì cháo mǒu ge fāngxiàng jìnxíng
Anh ấy dẫn chúng tôi đến trường.
Anh ấy đã dẫn dắt cả nhóm hoàn thành dự án này.
chăm sóc; vun trồng
中照顾或保护;养护zhàogù huòzhě bǎohù; yǎnghù
Bà nội ở nhà chăm sóc đứa cháu nhỏ rất chu đáo.
vùng; khu vực; địa đới
中一定地区或范围yīdìng dìqū huò fànwéi
Cái dây này rất dài.
Vùng sa mạc này có khí hậu khô hạn, thiếu mưa.
lốp xe; vỏ xe
中汽车轮子外面的橡胶套qìchē lúnzi wàimiàn de xiàngjiāo tào
Dây đai ô tô bị hỏng rồi.
Lốp xe đạp bị thủng rồi, cần phải thay cái mới.
dải; băng; đai; vùng
中一条长形的物品,用来束缚或连接yī tiáo chángxíng de wùpǐn、yònglái shùfù huò liánjiē
Cái dây này rất dài.
Cô ấy thắt một chiếc đai da rộng quanh eo.
dây đai; thắt lưng; vùng; dải; mang theo; dẫn dắt
中腰部用来束裤子或衣服的东西yāobù yònglái shù kuàzi huò yīfu de dōngxi
Cái dây lưng này rất đẹp.
Thắt lưng da của anh ấy bị đứt, đành phải dùng dây thừng thay thế.
dây đai; thắt lưng
中束在腰部的长布条shù zài yāo bù de cháng bù tiáo
Chiếc dây lưng này rất đẹp.
Dây đai trên thắt lưng anh ấy bị lỏng rồi, cần buộc lại.
dải ruy băng; dải băng
中用布或其他材料制成的长条形东西yòng bù huò qítā cáiliào zhìchéng de chángtiáoxíng dōngxi
Cô ấy đội một chiếc nơ màu đỏ trên đầu.
Cô ấy dùng một dải ruy băng màu xanh để buộc hộp quà lại.
một phía; một bên; một vùng
中某个地方或范围mǒu gè dìfang huò fànwéi
Khu vực này có rất nhiều công trình kiến trúc cổ xưa.
một vùng; một phía; một bên
中一个地方或地区yī ge dìfang huò dìqū
Cái dây này rất đẹp.
Phong cảnh vùng này rất đẹp.
dải; vùng; đai (lượng từ: cái, chiếc)
中用来计量细长物品的单位yònglái jìsuàn xìcháng wùpǐn de dānwèi
Cô ấy thắt một chiếc dây lưng mảnh quanh eo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.