- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
mang về; đem về
中把某人或某物从别的地方拿来或接来bǎ mǒu rén huò mǒu wù cóng bié de dìfang náláilái huò jiēláilái
Xin hãy mang sách về.
mang về; đem về
中把某人或某物从别的地方拿来或接来bǎ mǒu rén huò mǒu wù cóng bié de dìfang náláilái huò jiēláilái
Xin hãy mang sách về.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
mang về; đem về
mang về; đem về
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.