- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
(khẩu) nuôi lớn; nuôi dưỡng đến khi trưởng thành
Cô ấy một mình nuôi lớn ba đứa con.
(khẩu) nuôi lớn; nuôi dưỡng đến khi trưởng thành
Cô ấy một mình nuôi lớn ba đứa con.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
(khẩu) nuôi lớn; nuôi dưỡng đến khi trưởng thành
(khẩu) nuôi lớn; nuôi dưỡng đến khi trưởng thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.