- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
(lóng) cuốn hút; hút hồn; sục sôi; đã (nói về âm nhạc, phong cách, trải nghiệm kích thích mạnh)
Bài hát này rất cuốn hút.
(lóng) cuốn hút; hút hồn; sục sôi; đã (nói về âm nhạc, phong cách, trải nghiệm kích thích mạnh)
Bài hát này rất cuốn hút.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
(lóng) cuốn hút; hút hồn; sục sôi; đã (nói về âm nhạc, phong cách, trải nghiệm kích thích mạnh)
(lóng) cuốn hút; hút hồn; sục sôi; đã (nói về âm nhạc, phong cách, trải nghiệm kích thích mạnh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.