- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
(khẩu) dẫn dắt lệch lạc; lôi kéo vào đường xấu
Đừng làm hư con tôi.
(khẩu) dẫn dắt lệch lạc; lôi kéo vào đường xấu
Đừng làm hư con tôi.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
(khẩu) dẫn dắt lệch lạc; lôi kéo vào đường xấu
(khẩu) dẫn dắt lệch lạc; lôi kéo vào đường xấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.