- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
từ bỏ đấu tranh vũ trang, trở về chăn trâu nuôi bê [thành ngữ]
từ bỏ đấu tranh vũ trang, trở về chăn trâu nuôi bê [thành ngữ]
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
từ bỏ đấu tranh vũ trang, trở về chăn trâu nuôi bê [thành ngữ]
từ bỏ đấu tranh vũ trang, trở về chăn trâu nuôi bê [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.