- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
có màu đỏ; hơi đỏ
Bộ quần áo này có màu đỏ nhạt.
có màu đỏ; hơi đỏ
Bộ quần áo này có màu đỏ nhạt.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
có màu đỏ; hơi đỏ
có màu đỏ; hơi đỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.