- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
có dấu thanh điệu; mang dấu thanh
Chữ này có dấu không?
có dấu thanh điệu; mang dấu thanh
Chữ này có dấu không?
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
có dấu thanh điệu; mang dấu thanh
có dấu thanh điệu; mang dấu thanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.