- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
đẫm sương; ướt sương
Những bông hồng đẫm sương rất đẹp.
đẫm sương; ướt sương
Những bông hồng đẫm sương rất đẹp.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
đẫm sương; ướt sương
đẫm sương; ướt sương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.