- 木mộc(cây, gỗ)
- 各các(mỗi, từng cái)
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
định dạng khung; định dạng frame
Định dạng khung là một phần quan trọng của truyền dữ liệu.
định dạng khung; định dạng frame
Định dạng khung là một phần quan trọng của truyền dữ liệu.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
định dạng khung; định dạng frame
định dạng khung; định dạng frame
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.