- 尚thượng(tôn trọng, còn nữa)
- 巾cân(khăn vải)
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
thường xuyên; hay; luôn luôn
中经常发生、持续出现jīngcháng fāshēng、chíxù chūxiàn
Anh ấy thường đến nhà tôi.
Cô ấy hay đọc sách ở thư viện.
thường; thường xuyên; bình thường
中多次重复发生;经常的样子duō cì zhòngfù fāshēng;jīngcháng de yàngzi
Cô ấy thường xuyên đọc sách trong thư viện.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
thường xuyên; hay; luôn luôn
中经常发生、持续出现jīngcháng fāshēng、chíxù chūxiàn
Anh ấy thường đến nhà tôi.
Cô ấy hay đọc sách ở thư viện.
thường; thường xuyên; bình thường
中多次重复发生;经常的样子duō cì zhòngfù fāshēng;jīngcháng de yàngzi
Cô ấy thường xuyên đọc sách trong thư viện.
thông thường; bình thường; thường
中普通的;一般的;平常的pǔtōng de;yībān de;píngcháng de
Anh ấy thường đến nhà tôi.
Kiểu thời tiết này rất phổ biến ở miền Nam.
thông thường; bình thường; nói chung
中大多数时候;通常;一般dàduōshù shíhou;tōngcháng;yībān
Tôi thường xuyên đọc sách ở thư viện.
luôn luôn; vẫn cứ
中总是;一直都这样zǒngshì; yīzhí dōu zhèyàng
Cô ấy luôn quên mang chìa khóa.
thường; từng (khi nào đó)
中曾经;以前某个时候cénjīng;yǐqián mǒugeè shíhou
Bạn có thường đến đây không?
Cô ấy thường đi dạo trong công viên vào cuối tuần.
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
中一直不变;经常发生的yìzhí búbiàn; jīngcháng fāshēng de
Thái độ của cô ấy với bạn bè luôn nhất quán, chẳng hề thay đổi.
họ Thường
中姓氏,中文人名中的姓xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng de xìng
Thầy Thường là giáo viên được yêu thích nhất trường chúng tôi.
thông thường; bình thường; thường
中普通的;一般的;平常的pǔtōng de;yībān de;píngcháng de
Anh ấy thường đến nhà tôi.
Kiểu thời tiết này rất phổ biến ở miền Nam.
thông thường; bình thường; nói chung
中大多数时候;通常;一般dàduōshù shíhou;tōngcháng;yībān
Tôi thường xuyên đọc sách ở thư viện.
luôn luôn; vẫn cứ
中总是;一直都这样zǒngshì; yīzhí dōu zhèyàng
Cô ấy luôn quên mang chìa khóa.
thường; từng (khi nào đó)
中曾经;以前某个时候cénjīng;yǐqián mǒugeè shíhou
Bạn có thường đến đây không?
Cô ấy thường đi dạo trong công viên vào cuối tuần.
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
中一直不变;经常发生的yìzhí búbiàn; jīngcháng fāshēng de
Thái độ của cô ấy với bạn bè luôn nhất quán, chẳng hề thay đổi.
họ Thường
中姓氏,中文人名中的姓xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng de xìng
Thầy Thường là giáo viên được yêu thích nhất trường chúng tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.