- 尚thượng(tôn trọng, còn nữa)
- 巾cân(khăn vải)
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
lương cố định của quan chức; thường bổng
Anh ấy nhận lương cố định hàng tháng.
lương cố định của quan chức; thường bổng
Anh ấy nhận lương cố định hàng tháng.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
lương cố định của quan chức; thường bổng
lương cố định của quan chức; thường bổng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.