- 尚thượng(tôn trọng, còn nữa)
- 巾cân(khăn vải)
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
khách quen; khách thường xuyên
Anh ấy là khách quen của cửa hàng tôi.
khách quen; người hay lui tới; (bóng) điều thường xuyên xảy ra
Anh ấy là khách quen ở cửa hàng của tôi.
khách quen; khách thường xuyên
Anh ấy là khách quen của cửa hàng tôi.
khách quen; người hay lui tới; (bóng) điều thường xuyên xảy ra
Anh ấy là khách quen ở cửa hàng của tôi.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
khách quen; khách thường xuyên
khách quen; khách thường xuyên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.