- 尚thượng(tôn trọng, còn nữa)
- 巾cân(khăn vải)
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
thỉnh thoảng; không thường xuyên nhưng hay xảy ra
Anh ấy thường xuyên đến nhà tôi.
thường xuyên; chăm chỉ và kỹ lưỡng
thường xuyên; thông thường
Anh ấy thường xuyên đến đây.
thỉnh thoảng; không thường xuyên nhưng hay xảy ra
Anh ấy thường xuyên đến nhà tôi.
thường xuyên; chăm chỉ và kỹ lưỡng
thường xuyên; thông thường
Anh ấy thường xuyên đến đây.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
thỉnh thoảng; không thường xuyên nhưng hay xảy ra
thỉnh thoảng; không thường xuyên nhưng hay xảy ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thường xuyên; bình thường
thường xuyên; bình thường