- 尚thượng(tôn trọng, còn nữa)
- 巾cân(khăn vải)
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
thường xuyên mắc phải (lỗi)
Anh ấy thường mắc lỗi tương tự.
thường mắc phải; lỗi hay gặp
Đây là một lỗi thường gặp.
thường xuyên mắc phải (lỗi)
Anh ấy thường mắc lỗi tương tự.
thường mắc phải; lỗi hay gặp
Đây là một lỗi thường gặp.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
thường xuyên mắc phải (lỗi)
thường xuyên mắc phải (lỗi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.