- 巾cân(tấm vải, khăn)
- 畐phức(đầy tràn)
Tấm vải được đo theo chiều rộng, như bức tranh trải đầy không gian.
biến thể sai của 辐射 (fúshè)
biến thể sai của 辐射 (fúshè)
Tấm vải được đo theo chiều rộng, như bức tranh trải đầy không gian.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Tấm vải được đo theo chiều rộng, như bức tranh trải đầy không gian.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
biến thể sai của 辐射 (fúshè)
biến thể sai của 辐射 (fúshè)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.