- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bình phong; chiêu bài; cớ giả vờ
Anh ta lấy cớ giúp đỡ bạn bè, thực ra là vì lợi ích của bản thân.
biển hiệu cửa hàng
Biển hiệu của cửa hàng này rất cũ.
bảng thông báo; biển báo
bình phong; chiêu bài; cớ giả vờ
Anh ta lấy cớ giúp đỡ bạn bè, thực ra là vì lợi ích của bản thân.
biển hiệu cửa hàng
Biển hiệu của cửa hàng này rất cũ.
bảng thông báo; biển báo
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bình phong; chiêu bài; cớ giả vờ
bình phong; chiêu bài; cớ giả vờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Biển hiệu của cửa hàng này rất cũ.
Biển hiệu của cửa hàng này rất cũ.