- 莫mạc(không, hoang vắng)
- 巾cân(tấm vải, khăn)
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
màn sân khấu; màn che
Tấm màn sân khấu đã được kéo ra.
màn sân khấu; màn che
Tấm màn sân khấu đã được kéo ra.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
màn sân khấu; màn che
màn sân khấu; màn che
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.