- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
quan chức; cán bộ; viên chức
Anh ấy là cán sự của hội học sinh.
cán bộ phụ trách; thư ký điều hành
Anh ấy là thư ký hội học sinh.
quan chức; cán bộ; viên chức
Anh ấy là cán sự của hội học sinh.
cán bộ phụ trách; thư ký điều hành
Anh ấy là thư ký hội học sinh.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
quan chức; cán bộ; viên chức
quan chức; cán bộ; viên chức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.