- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
cãi nhau; đánh nhau (khẩu ngữ/phương ngữ)
Hai người họ thường xuyên cãi nhau.
cãi nhau; đánh nhau (khẩu ngữ/phương ngữ)
Hai người họ thường xuyên cãi nhau.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.