- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
lương bổng từ chức nhàn; bổng lộc không làm mà hưởng
Anh ấy sống nhờ vào bổng lộc.
lương bổng từ chức nhàn; bổng lộc không làm mà hưởng
Anh ấy sống nhờ vào bổng lộc.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
lương bổng từ chức nhàn; bổng lộc không làm mà hưởng
lương bổng từ chức nhàn; bổng lộc không làm mà hưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.