- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
ho không có đờm
Anh ấy ho khan hai tiếng.
ho khan (không có đờm)
Anh ấy bị ho khan.
ho không có đờm
Anh ấy ho khan hai tiếng.
ho khan (không có đờm)
Anh ấy bị ho khan.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Miệng phát ra âm thanh 'hợi hợi' khi ho là chữ Khái (ho).
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Miệng phát ra âm thanh 'hợi hợi' khi ho là chữ Khái (ho).
ho không có đờm
ho không có đờm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.