- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
người tài giỏi; người đáng mặt
Anh ấy là một người tài giỏi.
người tài giỏi; người đáng mặt
Anh ấy là một người tài giỏi.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
người tài giỏi; người đáng mặt
người tài giỏi; người đáng mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.