- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
cạn ly; nâng ly chúc mừng
中举起杯子喝完里面的酒,表示祝贺或庆祝jǔ qǐ bēi zi hē wán lǐ miàn de jiǔ, biǎo shì zhù hè huò qìng zhù
Chúng ta cùng cạn ly nào!
cạn ly; chúc mừng (khi nâng ly)
中举起杯子喝完里面的酒,表示祝贺或敬意jǔqǐ bēizi hēwán lǐmiàn de jiǔ、biǎoshì zhùhè huò jìngyì
cạn ly! chúc mừng!
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
cạn ly; nâng ly chúc mừng
中举起杯子喝完里面的酒,表示祝贺或庆祝jǔ qǐ bēi zi hē wán lǐ miàn de jiǔ, biǎo shì zhù hè huò qìng zhù
Chúng ta cùng cạn ly nào!
cạn ly; chúc mừng (khi nâng ly)
中举起杯子喝完里面的酒,表示祝贺或敬意jǔqǐ bēizi hēwán lǐmiàn de jiǔ、biǎoshì zhùhè huò jìngyì
cạn ly! chúc mừng!
中举起杯子喝酒、表示祝贺或敬意jǔ qǐ bēi zi hē jiǔ、biǎo shì zhù hè huò jìng yì
cạn ly!; chúc mừng!
中举杯一起喝酒、表示祝贺jǔ bēi yìqǐ hējiǔ、biǎoshì zhùhè
cạn ly! chúc mừng!
中喝酒时举杯相祝,表示祝贺或友好hējiǔ shí jǔbēi xiāngzhù,biǎoshì zhùhè huò yǒuhǎo
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
cạn ly; nâng ly chúc mừng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中举起杯子喝酒、表示祝贺或敬意jǔ qǐ bēi zi hē jiǔ、biǎo shì zhù hè huò jìng yì
cạn ly!; chúc mừng!
中举杯一起喝酒、表示祝贺jǔ bēi yìqǐ hējiǔ、biǎoshì zhùhè
cạn ly! chúc mừng!
中喝酒时举杯相祝,表示祝贺或友好hējiǔ shí jǔbēi xiāngzhù,biǎoshì zhùhè huò yǒuhǎo